例句Câu ví dụ
- 1
花園裡的草發芽了。
huāyuán lǐ de cǎo fāyá le。
Cỏ trong vườn nhà đã mọc lên.
- 2
布施如播種,以歡喜心滋潤種子,才會發芽。
bùshī rú bōzhǒng, yǐ huānxǐ xīn zīrùn zhǒngzi, cái huì fāyá。
Bố thí như gieo hạt giống, bằng lòng vui vẻ tưới tẩm hạt giống ấy, mới nảy mầm được.
花園裡的草發芽了。
huāyuán lǐ de cǎo fāyá le。
Cỏ trong vườn nhà đã mọc lên.
布施如播種,以歡喜心滋潤種子,才會發芽。
bùshī rú bōzhǒng, yǐ huānxǐ xīn zīrùn zhǒngzi, cái huì fāyá。
Bố thí như gieo hạt giống, bằng lòng vui vẻ tưới tẩm hạt giống ấy, mới nảy mầm được.