例句Câu ví dụ
- 1
牙疼也要去醫院。
yá téng yě yào qù yī yuàn
Nhiễm trùng răng cũng phải đi bệnh viện
- 2
我牙疼。
wǒ yá téng。
Tôi đau răng
- 3
湯姆牙疼。
Tāngmǔ yá téng。
Tom đau răng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 牙NHA (牙) – răng: Chiếc răng nanh cong móc vào nhau — RĂNG sắc nhọn, NHA khoa là chuyện cái răng.
