例句Câu ví dụ
- 1
他不願讓家族蒙羞,始終謹言慎行。
tā bùyuàn ràng jiāzú méngxiū, shǐzhōng jǐn yán shèn xíng。
Anh không muốn làm tổn hại danh dự gia đình, luôn nói lời khéo léo
他不願讓家族蒙羞,始終謹言慎行。
tā bùyuàn ràng jiāzú méngxiū, shǐzhōng jǐn yán shèn xíng。
Anh không muốn làm tổn hại danh dự gia đình, luôn nói lời khéo léo