- 1.huyện Pu ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
Cách đọc khác:PúXiàn — huyện Pu hoặc huyện Puxian, một huyện thuộc thành phố Linfen 臨汾市|临汾市[Lin2 fen2 Shi4], tỉnh Sơn Tây

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 縣huyện
- 蒲họ [Pu2]
- 蒲chỉ các loài thực vật một lá mầm có hoa như Thạch xương bồ và Cỏ lá hẹp
- 蒲鉾蒲鉾 — kamaboko (món cá viên từ cá tươi, truyền thống Nhật Bản)
- 丘縣huyện Qiu ở Hà Bắc
- 乾縣huyện Kiền, ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
- 代縣huyện Dai, Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
- 任縣huyện Nhân ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc