蒲
Pú
[ㄆㄨˊ]
BỒ
- 1.họ [Pu2]
- 2.tên địa danh cũ
Cách đọc khác:pú — chỉ các loài thực vật một lá mầm có hoa như Thạch xương bồ và Cỏ lá hẹp

例句Câu ví dụ
- 1
最後,俄狄蒲斯回答了。
zuìhòu, É Dí Pú Sī huídá le。
Cuối cùng, Oedipus đã trả lời
- 2
請晾乾蒲團。
qǐng liànggān pútuán。
Xin hãy phơi khô đệm ngồi.
- 3
請晾曬蒲團。
qǐng liàngshài pútuán。
Hãy phơi chiếu.
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 蒲chỉ các loài thực vật một lá mầm có hoa như Thạch xương bồ và Cỏ lá hẹp
- 蒲鉾蒲鉾 — kamaboko (món cá viên từ cá tươi, truyền thống Nhật Bản)
- 菖蒲Acorus calamus
- 蒲劇hí kịch Phổ Châu của tỉnh Sơn Tây
- 蒲包túi làm từ cây hương bồ
- 蒲團tọa cụ (Phật giáo, làm từ cỏ hương bồ đan)
- 蒲圻Puqi, tên cũ của Chibi, thành phố cấp huyện 赤壁市[Chi4 bi4 shi4], thuộc Tương Ninh 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], tỉnh Hồ Bắc
- 蒲城huyện Phù Thành, địa cấp thị Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], tỉnh Thiểm Tây