蒺藜
jíli
[ㄐㄧˊ ㄌㄧ˙]
TẬT LÊ
- 1.(thực vật) cây tật lê (Tribulus terrestris)
- 2.vật có gai

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 蒺Tribulus terrestris
- 藜tên của cây cỏ dại (rau dền trắng, rau chân vịt trắng, cỏ xước, v.v.)
- 藜麥hạt diêm mạch
- 鐵蒺藜(quân sự) chông sắt
- 羹藜含糗chỉ có canh rau dại và lương khô để ăn (thành ngữ); sống sót bằng chế độ ăn đạm bạc
- 羹藜唅糗chỉ có canh rau dại và lương khô để ăn (thành ngữ); sống sót bằng chế độ ăn đạm bạc