學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
藍毗尼
藍毗尼
giản thể:
蓝毗尼
Lán
pí
ní
[ㄌㄢˊ ㄆㄧˊ ㄋㄧˊ]
LAM TỲ NI
1.
Lumbini, Nepal, nơi sinh của Tất-đạt-đa Cồ-đàm 釋迦牟尼|释迦牟尼[Shi4 jia1 mou2 ni2] người sáng lập Phật giáo (cũng viết 嵐毘尼|岚毗尼[Lan2 pi2 ni2], 臘伐尼|腊伐尼[La4 fa2 ni2], 林微尼[Lin2 wei1 ni2])
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
藍
lán
màu xanh
藍色
lánsè
màu xanh lam
藍領
lánlǐng
lao động chân tay
藍圖
lántú
bản thiết kế
藍天
lántiān
bầu trời xanh
尼龍
nílóng
nylon (từ mượn)
湛藍
zhànlán
xanh biếc
蔚藍
wèilán
màu xanh biếc
逐字解
Từng chữ trong từ
藍
lam
xanh lam
毗
tỳ
giúp đỡ, hỗ trợ
尼
ni
ni cô
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
蓝毗尼 nghĩa là gì? · Kaori Dict