學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
蓬壺
蓬壺
giản thể:
蓬壶
Péng
hú
[ㄆㄥˊ ㄏㄨˊ]
BỒNG HỒ
1.
hòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi ở của người bất tử
2.
giống Bồng Lai 蓬萊|蓬莱
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
壺
hú
ấm, bình, nồi; lượng từ cho chất lỏng đóng chai
蓬勃
péngbó
mạnh mẽ; phát triển thịnh vượng; đầy sức sống
水壺
shuǐhú
ấm đun nước
朝氣蓬勃
zhāoqìpéngbó
tràn đầy năng lượng tuổi trẻ (thành ngữ); mạnh mẽ
蓬鬆
péngsōng
bồng bềnh
蓬
Péng
họ [Peng2]
蓬
péng
cây cúc (họ Cúc)
便壺
biànhú
bô tiểu
逐字解
Từng chữ trong từ
蓬
bồng
dâu tây
壺
hồ
chậu, bình, vại, bình hoa
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
彭湖
Pénghú
huyện đảo Bành Hồ của Đài Loan, ngoài khơi Cao Hùng
棚戶
pénghù
những căn lều
澎湖
Pénghú
huyện Bành Hồ (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan
蓬戶
pénghù
nhà tranh
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
蓬壶 nghĩa là gì? · Kaori Dict