例句Câu ví dụ
- 1
如何讓頭發蓬松?
rúhé ràng tóufa péngsōng ?
Làm thế nào để tóc bồng bềnh?
- 2
這條毛巾蓬松又柔軟,特別舒服。
zhè tiáo máojīn péngsōng yòu róuruǎn, tèbié shūfu。
Chiếc khăn này mềm mại và xốp, rất thoải mái
- 3
洗過澡後,貓咪的毛柔軟又蓬松,還有淡淡的香味。
xǐ guò zǎo hòu, māomī de máo róuruǎn yòu péngsōng, háiyǒu dàndàn de xiāngwèi。
Sau khi tắm xong, lông mèo mềm mượt, bông xù và còn có mùi thơm nhẹ.
