學華語Kaori Dict

Péng

ㄆㄥˊ

BỒNG

  1. 1.họ [Peng2]

Cách đọc khác:péngcây cúc (họ Cúc)

例句Câu ví dụ

  • 1

    這個淋浴的蓮蓬頭太低了。

    zhège línyù de liánpéngtóu tài dī le。

    Lỗ sen của cái vòi sen này quá thấp

  • 2

    做蛋糕時,用草雞蛋打出來的蛋白特別蓬鬆。

    zuò dàngāo shí, yòng cǎojī dàn dǎ chūlái de dànbái tèbié péngsōng。

    Khi làm bánh, lòng trắng trứng đánh bằng trứng gà đồng màu đặc biệt xốp

  • 3

    不久便到了登州,就在蓬萊閣下覓了兩間客房,大家住下。

    bùjiǔ biàn dàoliǎo dēng zhōu, jiù zài Pénglái géxià mì le liǎng jiān kèfáng, dàjiā zhù xià。

    Không lâu sau đã đến thành Đăng Châu, ở dưới lầu Phong Lai Gia tìm được hai phòng khách, mọi người ở lại.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

蓬 nghĩa là gì? · Kaori Dict