例句Câu ví dụ
- 1
這個淋浴的蓮蓬頭太低了。
zhège línyù de liánpéngtóu tài dī le。
Lỗ sen của cái vòi sen này quá thấp
- 2
做蛋糕時,用草雞蛋打出來的蛋白特別蓬鬆。
zuò dàngāo shí, yòng cǎojī dàn dǎ chūlái de dànbái tèbié péngsōng。
Khi làm bánh, lòng trắng trứng đánh bằng trứng gà đồng màu đặc biệt xốp
- 3
不久便到了登州,就在蓬萊閣下覓了兩間客房,大家住下。
bùjiǔ biàn dàoliǎo dēng zhōu, jiù zài Pénglái géxià mì le liǎng jiān kèfáng, dàjiā zhù xià。
Không lâu sau đã đến thành Đăng Châu, ở dưới lầu Phong Lai Gia tìm được hai phòng khách, mọi người ở lại.
