- 1.xào xạc trong gió
- 2.xào xạc
- 3.vi vu
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.ảm đạm
- 5.hoang vắng
- 6.lạnh lẽo

例句Câu ví dụ
- 1
縣城的冬天是非常蕭瑟的,灰撲撲的平房,褐色的枯樹,背陽的地上落下沒化乾凈的殘雪。
xiànchéng de dōngtiān shìfēi cháng xiāosè de, huī pū pū de píngfáng, hèsè de kūshù, bèi yáng de dìshang luòxià méi huā gānjìng de cán xuě。
Mùa đông ở huyện thành rất tẻ nhạt, những ngôi nhà phẳng màu xám, cây cối khô màu nâu, trên mặt đất phía sau ánh nắng còn rơi những tuyết chưa tan hết.