例句Câu ví dụ
- 1
湯姆想知道哪裡能買到薑黃。
Tāngmǔ xiǎng zhīdào nǎlǐ néng mǎi dào jiānghuáng。
Tom想知道哪里能买到姜黄。
- 2
她從薑黃里提取美麗色彩。
tā cóng jiānghuáng lǐ tíqǔ měilì sècǎi。
Cô ấy chiết xuất màu sắc đẹp từ nghệ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 黃HOÀNG (黃) – vàng: Cánh đồng (由) hai mươi (廿) mẫu tỏa tám (八) hướng lúa chín — VÀNG rực chân trời, màu HOÀNG kim.
