例句Câu ví dụ
- 1
藕就是蓮花的根部。
ǒu jiùshì liánhuā de gēn bù。
Củ sen chính là rễ của hoa sen
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 蓮藕củ sen
- 吃藕(thuộc phương ngữ) xấu xí; xấu (gốc từ gần âm gần nghĩa của 丑|chou3)
- 拋生藕(tiếng Quảng Đông) (của một người phụ nữ) nhìn trêu, nói chuyện hoặc cử chỉ gợi cảm với một người đàn ông
- 藕斷絲連nghĩa đen: rễ sen có thể đứt, nhưng sợi tơ vẫn còn nối (thành ngữ); người yêu chia tay, nhưng vẫn khao khát nhau
