學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
虢
虢
Guó
[ㄍㄨㄛˊ]
QUẮC
1.
họ [Guo2]
2.
Quắc, một nhóm thân tộc có thành viên nắm giữ tước công trong lãnh thổ triều đại Chu, bao gồm Quắc Tây 西虢國|西虢国[Xi1 Guo2guo2] và Quắc Đông 東虢國|东虢国[Dong1 Guo2guo2]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
假途滅虢
jiǎtúmièGuó
nghĩa đen: đường tắt để diệt nước Quắc (thành ngữ); nghĩa bóng: thông đồng với ai đó để hại bên thứ ba, rồi trở mặt với đối tác
假道伐虢
jiǎdàofáGuó
mượn đường để chinh phạt nước Quắc
逐字解
Từng chữ trong từ
虢
quắc
tên nước phong kiến cổ ở Shenxi và Hunan
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
過
guò
băng qua
國
guó
quốc gia; dân tộc; nhà nước (LT:個|个[ge4])
過
guo
(trợ từ chỉ hành động đã trải qua)
鍋
guō
nồi; chảo; wok; vạc
裹
guǒ
gói lại
咼
Guō
họ [Guo1]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
虢 nghĩa là gì? · Kaori Dict