裹
guǒ
[ㄍㄨㄛˇ]
KHOẢ
HSK 7-9TOCFL 6V
- 1.gói lại
- 2.bó; gói; bưu kiện
- 3.bắt phục vụ; bắt đi lính; cuỗm đi (cái gì)

例句Câu ví dụ
- 1
她用一條毯子把自己裹起來。
tā yòng yī tiáo tǎnzi bǎ zìjǐ guǒ qǐlai。
Cô ấy quấn mình bằng một chiếc chăn.
- 2
宮保雞丁好不好吃,就看那個糖醋汁能不能均勻裹住每一塊雞丁。
gōngbǎojīdīng hǎobuhǎo chī, jiù kàn nàge tángcù zhī néng bùnéng jūnyún guǒ zhù měi yīkuài jīdīng。
Món gà tẩm ướp sốt tam bạch có ngon hay không, chính là xem sốt đường giấm có đều phủ lên từng miếng gà hay không.
- 3
湯姆用塑料膜把政治家裹了起來,把裹成的大球射到了衞星軌道上。
Tāngmǔ yòng sùliào mó bǎ zhèngzhìjiā guǒ le qǐlai, bǎ guǒ chéng de dàqiú shè dàoliǎo wèi xīng guǐdào shàng。
Tom đã bọc các chính trị gia bằng màng nhựa, sau đó bắn quả bóng to đó lên quỹ đạo vệ tinh.