學華語Kaori Dict

Shǔ

ㄕㄨˇ

THỤC

  1. 1.tên gọi tắt của tỉnh Tứ Xuyên 四川[Si4 chuan1]
  2. 2.một trong Tam Quốc 三國|三国[San1 guo2] sau triều đại nhà Hán, còn gọi là 蜀漢|蜀汉[Shu3 Han4], nằm quanh khu vực hiện nay là tỉnh Tứ Xuyên

例句Câu ví dụ

  • 1

    諸嫪毐舍人皆沒其家而遷之蜀。

    Zhū LàoǍi shèrén jiē méi qí jiā ér qiān zhī Shǔ。

    Tất cả những người hầu của嫪毐 đều bị mất gia đình và chuyển đến Tứ Xuyên

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

蜀 nghĩa là gì? · Kaori Dict