蜿蜒
wānyán
[ㄨㄢ ㄧㄢˊ]
UYỂN DIÊN
TOCFL 6
- 1.(về rắn) uốn éo
- 2.(về sông ngòi, v.v.) quanh co; uốn khúc; ngoằn ngoèo

例句Câu ví dụ
- 1
客車疾馳在蜿蜒悠長的路上。
kèchē jíchí zài wānyán yōucháng de lùshang。
Xe khách đang lao nhanh trên con đường uốn lượn dài.
- 2
蜿蜒的小路爬上了陡坡。
wānyán de xiǎolù páshàng le dǒupō。
Con đường quanh co leo lên dốc đứng
- 3
這條小路沿著陡峭的斜坡蜿蜒而上。
zhè tiáo xiǎolù yánzhe dǒuqiào de xiépō wānyán ér shàng。
Con đường nhỏ uốn lượn lên dốc cao