蚰蜒路
yóuyanlù
[ㄧㄡˊ ㄧㄢ˙ ㄌㄨˋ]
DU DIÊN LỘ
- 1.nghĩa đen: đường con rết
- 2.nghĩa bóng: con đường hẹp quanh co

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 路LỘ (路) – đường: Bàn chân (足 túc) đưa mỗi người (各 các) đi mỗi ngả — nghìn bàn chân giẫm thành con ĐƯỜNG, lên đường là khởi hành LỘ trình.