例句Câu ví dụ
- 1
然後又把各書名揭示通衢,永遠禁止販賣。
ránhòu yòu bǎ gè shūmíng jiēshì tōng qú, yǒngyuǎn jìnzhǐ fànmài。
Sau đó họ lại công khai danh sách các cuốn sách và cấm bán mãi mãi.
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 康衢đường thông
- 衢州Thành phố cấp địa khu Khu Châu, tỉnh Chiết Giang
- 衢江xem 衢江區|衢江区[Qu2 jiang1 Qu1]
- 衢州市Thành phố cấp địa khu Khu Châu, tỉnh Chiết Giang
- 衢州市衢州市 — Quzhou, một thành phố cấp tỉnh thuộc tỉnh Chiết Giang 浙江省[Zhe4 jiang1 Sheng3]
- 衢江區衢江區 — Qujiang, một quận thuộc thành phố Quzhou 衢州市[Qu2 zhou1 Shi4], Chiết Giang
- 柳陌花衢kỹ viện
