學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
裁並
裁並
giản thể:
裁并
cái
bìng
[ㄘㄞˊ ㄅㄧㄥˋ]
TÀI TINH
1.
cắt giảm và hợp nhất
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
並
bìng
và
並且
bìngqiě
và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
總裁
zǒngcái
chủ tịch
裁判
cáipàn
(pháp luật) phán xét; xét xử; phán quyết; bản án
合併
hébìng
sáp nhập
制裁
zhìcái
trừng phạt
裁決
cáijué
phán quyết
相提並論
xiāngtíbìnglùn
bàn luận hai việc khác nhau (thành ngữ); đánh đồng
逐字解
Từng chữ trong từ
裁
tài, trài
cắt – cắt, giảm
並
tịnh, tính
bằng nhau
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
裁兵
cáibīng
giảm số lượng quân
記憶技巧
Mẹo nhớ
並
TỊNH (並) – cùng, đồng thời: Hai người đứng sát vai trên cùng một bục — song song CÙNG nhau, TỊNH tiến không rời.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
裁并 nghĩa là gì? · Kaori Dict