例句Câu ví dụ
- 1
褉襦也。
xiē rú yě。
Cũng vậy.
- 2
褉齒用角柶也。
xiē chǐ yòng jiǎo sì yě。
Răng hàm dùng cung tên cũng.
- 3
「褉」《說文》不錄。
「 xiē 」 《 Shuōwén 》 bù lù。
Chữ 「褉」 không được ghi trong 《Tư Tán》
褉襦也。
xiē rú yě。
Cũng vậy.
褉齒用角柶也。
xiē chǐ yòng jiǎo sì yě。
Răng hàm dùng cung tên cũng.
「褉」《說文》不錄。
「 xiē 」 《 Shuōwén 》 bù lù。
Chữ 「褉」 không được ghi trong 《Tư Tán》