學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
觱慄
觱慄
giản thể:
觱栗
bì
lì
[ㄅㄧˋ ㄌㄧˋ]
TẤT LẬT
1.
nhạc cụ cổ làm từ tre
2.
kèn shawm Trung Quốc (có lẽ liên quan đến kèn zurna Trung Á)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
不寒而慄
bùhánérlì
nghĩa đen: không lạnh, nhưng run (thành ngữ)
戰慄
zhànlì
run rẩy
慄
lì
(văn học) lạnh lẽo; rét mướt
栗
Lì
họ [Li4]
栗
lì
hạt dẻ
觱
bì
sốt
上栗
Shànglì
huyện Shangli ở Pingxiang 萍鄉|萍乡, Jiangxi
悸慄
jìlì
run lên vì sợ
逐字解
Từng chữ trong từ
觱
tất
sừng mài
慄
lật
run rẩy, run sợ, run rẩy
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
比例
bǐlì
tỷ lệ
俾利
bǐlì
tạo điều kiện
壁立
bìlì
nhô lên dốc đứng
比利
Bǐlì
Pelé (1940-), Edson Arantes Do Nascimento, ngôi sao bóng đá Brazil
筆力
bǐlì
sự mạnh mẽ của nét bút trong thư pháp hoặc vẽ
觱篥
bìlì
nhạc cụ cổ làm từ tre
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
觱慄 nghĩa là gì? · Kaori Dict