比利
Bǐlì
[ㄅㄧˇ ㄌㄧˋ]
TỶ LỢI
- 1.Pelé (1940-), Edson Arantes Do Nascimento, ngôi sao bóng đá Brazil

例句Câu ví dụ
- 1
我在去凱比利亞的路上。
wǒ zài qù Kǎi Bǐlì Yà de lùshang。
Tôi đang trên đường đi Kabylie
- 2
我們啟程開車去卡比利亞。
wǒmen qǐchéng kāichē qù kǎ Bǐlì Yà。
Chúng tôi bắt đầu đi xe đến Kabylie
- 3
恐懼比利劍更傷人。
kǒngjù Bǐlì jiàn gèng shāngrén。
Sự sợ hãi gây tổn hại hơn cả thanh gươm nhọn nhất
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 利LỢI (利) – lợi, sắc bén: Lưỡi dao (刂 đao) gặt bông lúa (禾 hòa) ngọt xớt — dao SẮC gặt nhanh, thu về món LỢI.
- 比BỈ (比) – so sánh: Hai cái thìa (匕 chủy) đứng sát nhau đọ xem ai dài hơn — SO BÌ từng li.