學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
觸肢
觸肢
giản thể:
触肢
chù
zhī
[ㄔㄨˋ ㄓ]
XÚC CHI
1.
kìm chân
2.
xúc chi
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
接觸
jiēchù
chạm
肢體
zhītǐ
chi
觸動
chùdòng
chạm
觸摸
chùmō
chạm
觸覺
chùjué
cảm giác xúc giác; cảm giác chạm
感觸
gǎnchù
suy nghĩ và cảm xúc
觸犯
chùfàn
vi phạm
抵觸
dǐchù
mâu thuẫn
逐字解
Từng chữ trong từ
觸
xúc
chạm vào
肢
chi
cơ quan vận động của người và động vật
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
處置
chǔzhì
xử lý
儲值
chǔzhí
(Đài Loan) nạp tiền vào (thẻ giá trị lưu trữ hoặc tài khoản điện thoại trả trước); nạp tiền
出汁
chūzhī
dashi (nước dùng trong ẩm thực Nhật Bản) (vay mượn chính tả từ tiếng Nhật)
楮紙
chǔzhǐ
giấy kozō
處治
chǔzhì
trừng phạt
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
觸肢 nghĩa là gì? · Kaori Dict