
例句Câu ví dụ
- 1
Tim是諷刺喜劇的超級粉絲。
T i m shì fěngcì xǐjù de chāojí fěnsī。
Tim là một fan hâm mộ cực kỳ của hài kịch châm biếm.
- 2
“我覺得這太諷刺了。”“怎麼會?”
“ wǒ juéde zhè tài fěngcì le。 ” “ zěnme huì? ”
'Tôi cảm thấy điều này thật là mỉa mai.' 'Sao lại thế?'

Tim是諷刺喜劇的超級粉絲。
T i m shì fěngcì xǐjù de chāojí fěnsī。
Tim là một fan hâm mộ cực kỳ của hài kịch châm biếm.
“我覺得這太諷刺了。”“怎麼會?”
“ wǒ juéde zhè tài fěngcì le。 ” “ zěnme huì? ”
'Tôi cảm thấy điều này thật là mỉa mai.' 'Sao lại thế?'