- 1.nghèo khó
- 2.bần cùng

例句Câu ví dụ
- 1
他貧窮但幸福。
tā pínqióng dàn xìngfú。
Anh ấy nghèo nhưng hạnh phúc
- 2
資本主義是貧窮。
zīběnzhǔyì shì pínqióng。
Tư bản chủ nghĩa là sự nghèo nàn.
- 3
吝嗇是最大的貧窮。
lìnsè shì zuì dà de pínqióng。
Gian吝 là nghèo nhất

他貧窮但幸福。
tā pínqióng dàn xìngfú。
Anh ấy nghèo nhưng hạnh phúc
資本主義是貧窮。
zīběnzhǔyì shì pínqióng。
Tư bản chủ nghĩa là sự nghèo nàn.
吝嗇是最大的貧窮。
lìnsè shì zuì dà de pínqióng。
Gian吝 là nghèo nhất