- 1.hỗ trợ người cai trị trong việc quản lý đất nước
- 2.thủ tướng

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
- 伏筆dự báo trước (biện pháp văn học); gợi mở nội dung sẽ đến (trong bài luận hoặc câu chuyện)
- 復辟khôi phục quyền lực hoặc thẩm quyền
- 拊髀đập vào mông mình trong lúc phấn khích hoặc tuyệt vọng
- 腹壁thành bụng
- 複比tỉ số ghép (tức là tích của hai hoặc nhiều tỉ số)
- 輔幣tiền tệ phân số (tiền xu hoặc tiền giấy có mệnh giá nhỏ hơn đơn vị tiền tệ của quốc gia)