例句Câu ví dụ
- 1
車上人滿了,等下一輛吧。
chē shàng rén mǎn le děng xià yī liàng ba
Xe đã đầy người, đợi xe sau đi.
- 2
他是這輛車的車主。
tā shì zhè liàng chē de chē zhǔ
Ông ấy là chủ xe này
- 3
他搭了一輛車。
tā dā le yī liàng chē
Anh ấy bắt xe
車上人滿了,等下一輛吧。
chē shàng rén mǎn le děng xià yī liàng ba
Xe đã đầy người, đợi xe sau đi.
他是這輛車的車主。
tā shì zhè liàng chē de chē zhǔ
Ông ấy là chủ xe này
他搭了一輛車。
tā dā le yī liàng chē
Anh ấy bắt xe