例句Câu ví dụ
- 1
良藥苦口。
liángyàokǔkǒu。
Thuốc tốt thường đắng miệng.
- 2
人生良苦。
rénshēng liáng kǔ。
Cuộc đời thật khổ!
- 3
我們的社會良莠不齊。
wǒmen de shèhuì liángyǒubùqí。
Xã hội của chúng ta có cả người chính trực lẫn kẻ gian
良藥苦口。
liángyàokǔkǒu。
Thuốc tốt thường đắng miệng.
人生良苦。
rénshēng liáng kǔ。
Cuộc đời thật khổ!
我們的社會良莠不齊。
wǒmen de shèhuì liángyǒubùqí。
Xã hội của chúng ta có cả người chính trực lẫn kẻ gian