學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
逗哏
逗哏
dòu
gén
[ㄉㄡˋ ㄍㄣˊ]
ĐẬU NGẬN
1.
vai gây cười (vai chính trong đối khẩu tướng thanh 對口相聲|对口相声[dui4 kou3 xiang4 sheng1])
2.
nói đùa
3.
giả ngu
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
gây cười
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
逗
dòu
trêu chọc (một cách vui vẻ); dụ dỗ
逗留
dòuliú
ở lại
逗趣
dòuqù
chọc cười
挑逗
tiǎodòu
khiêu khích
哏
gén
buồn cười
哏
hěn
biến thể cũ của 狠[hen3]
句逗
jùdòu
dấu câu của một câu (thời trước, trước khi dấu câu được sử dụng)
引逗
yǐndòu
trêu chọc
逐字解
Từng chữ trong từ
逗
đậu
lôi cuốn
哏
ngận, gắn
điều vui vẻ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
逗哏 nghĩa là gì? · Kaori Dict