- 1.Charles Darwin (1809-1882), nhà sinh vật học người Anh và là tác giả của "Nguồn gốc các loài" 物種起源|物种起源[Wu3 zhong3 Qi3 yuan2]
- 2.Darwin, thủ phủ của Lãnh thổ Bắc Úc 北領地|北领地[Bei3 Ling3 di4]

例句Câu ví dụ
- 1
達爾文認為物種的進化是漸進的。
Dáěrwén rènwéi wùzhǒng de jìnhuà shì jiànjìn de。
Darwin cho rằng sự tiến hóa của loài là diễn ra dần dần
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 文VĂN (文) – văn, chữ: Người xưa xăm hoa văn chéo lên ngực — nét xăm thành nét chữ, thành VĂN chương.