學華語Kaori Dict

遵循

zūnxún

ㄗㄨㄣ ㄒㄩㄣˊ

TUÂN TUẦN

HSK 7-9TOCFL 6V
  1. 1.tuân theo; tuân thủ; làm theo

例句Câu ví dụ

  • 1

    請遵循護士的指導。

    qǐng zūnxún hùshi de zhǐdǎo。

    Hãy tuân theo hướng dẫn của y tá

  • 2

    他沒有遵循我們的忠告。

    tā méiyǒu zūnxún wǒmen de zhōnggào。

    Anh ấy không tuân theo lời khuyên của chúng tôi

  • 3

    您應遵循你老師的建議。

    nín yìng zūnxún nǐ lǎoshī de jiànyì。

    Anh nên tuân theo lời khuyên của giáo viên

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

遵循 nghĩa là gì? · Kaori Dict