字義Nghĩa
tuân thủ, tuân theomáy dịch
zūnTUÂN
- 1.tuân theo
- 2.nghe lời
- 3.làm theo
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
遵 (形声。从辵,尊声。本义顺着,沿着) 同本义 遵,循也。--《说文》 遵大路兮。--《诗·郑风·遵大路》 女执懿筐,遵彼微行。--《诗·豳风·七月》 遵四时以叹逝,瞻万物而思纷。--陆机《文赋》 遵江夏以流亡。--屈原《九章》 又如遵依(遵照);遵巡(顺着;沿着);遵序(依次,顺着次序);遵时(顺应时势);遵海(沿着海岸);遵陆(沿着陆路) 遵
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 辶 (sước) chỉ nghĩa, 尊 [zūn] chỉ âm.
Theo đuổi; tôn kính người nào; tôn cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 遵守tuân thủ; tuân theo; tôn trọng (một thỏa thuận)
- 遵循tuân theo; tuân thủ; làm theo
- 遵照theo đúng
- 遵從tuân theo
- 遵行tuân theo
- 遵命tuân mệnh
- 遵令tuân lệnh
- 遵化Tuynhóa, thành phố cấp huyện ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
- 遵奉tuân theo
- 遵旨tuân theo chiếu chỉ của Hoàng đế
- 凜遵tuân thủ nghiêm ngặt
- 恪遵tuân thủ nghiêm ngặt (quy tắc, truyền thống, v.v.)
- 遵義địa cấp thị Tuân Nghĩa ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
- 遵辦xử lý theo (quy định)
- 遵化市Thành phố Tuân Hóa, cấp huyện ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
- 遵義市địa cấp thị Tuân Nghĩa ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]