例句Câu ví dụ
- 1
邱吉爾不僅是一位偉大的政治家,還是一位偉大的作家。
Qiūjíěr bùjǐn shì yī wèi wěidà de zhèngzhìjiā, háishi yī wèi wěidà de zuòjiā。
Chính sách không chỉ là một nhà lãnh đạo vĩ đại mà còn là một nhà văn vĩ đại
- 2
以兗衣為褋兮,以黎邱為墟。
yǐ yǎn yī wèi dié xī, yǐ Lí Qiū wèi xū。
Dùng trang phục Yan làm áo dài, biến Liqiu thành nơi hoang vắng.
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 邱biến thể của 丘[qiu1]
- 大邱Thành phố đô thị Daegu, thủ phủ tỉnh Gyeongsang Bắc 慶尚北道|庆尚北道[Qing4 shang4 bei3 dao4] ở miền đông Hàn Quốc
- 新邱quận Xinqiu của thành phố Phụ Tân 阜新市, Liêu Ninh
- 邱縣huyện Khâu ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
- 霍邱Huoqiu, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy
- 邱縣tham khảo 郟縣|郇县[Jia1 xian4]
- 大邱市Thành phố đô thị Daegu, thủ phủ tỉnh Gyeongsang Bắc 慶尚北道|庆尚北道[Qing4 shang4 bei3 dao4] ở miền đông Hàn Quốc
- 新邱區quận Xinqiu của thành phố Phú Tân 阜新市, Liêu Ninh
