- 1.họ [Zou1]
- 2.nhà nước chư hầu thời nhà Chu (1046-256 TCN) ở đông nam Sơn Đông

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 鄒城Zoucheng, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
- 鄒容Zou Rong (1885-1905), một liệt sĩ của cách mạng phản Thanh, chết trong tù năm 1905
- 鄒平huyện Zouping, địa cấp thị Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], tỉnh Sơn Đông
- 鄒族Tsou hoặc Cou, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
- 鄒縣huyện Zou ở Sơn Đông
- 鄒衍Zou Yan (305-240 TCN), người sáng lập trường phái Âm Dương thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
- 鄒城市Zoucheng, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
- 鄒平縣huyện Zouping, địa cấp thị Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], tỉnh Sơn Đông