例句Câu ví dụ
- 1
樂隊奏起了音樂。
yuè duì zòu qǐ le yīn yuè
Nhóm nhạc đã chơi nhạc
- 2
他彈奏卡農琴從不出錯。
tā tánzòu kǎnóng qín cóngbù chūcuò。
Anh chơi qanun không sai một nốt
- 3
我希望你練習了你的長笛獨奏!
wǒ xīwàng nǐ liànxí le nǐ de chángdí dúzòu!
Tôi hy vọng bạn đã luyện tập bản độc tấu sáo!
