例句Câu ví dụ
- 1
我發覺男孩兒酣然入睡了。
wǒ fājué nánháir hān rán rùshuì le。
Tôi phát hiện ra cậu bé đã ngủ say
- 2
我累得酣然入夢。
wǒ lèi de hān rán rù mèng。
Em mệt đến ngủ ngay
我發覺男孩兒酣然入睡了。
wǒ fājué nánháir hān rán rùshuì le。
Tôi phát hiện ra cậu bé đã ngủ say
我累得酣然入夢。
wǒ lèi de hān rán rù mèng。
Em mệt đến ngủ ngay