例句Câu ví dụ
- 1
這是三十年代以來最乾旱的六月。
zhè shì sānshí niándài yǐlái zuì gānhàn de Liùyuè。
Đây là tháng sáu khô hạn nhất kể từ thập niên 1930
- 2
發生旱災的時候,農民很難維持生計。
fāshēng hànzāi de shíhou, nóngmín hěn nán wéichí shēngjì。
Khi xảy ra hạn hán, người nông dân rất khó duy trì cuộc sống
- 3
獾行進時步伐穩定,身體壓得很低、貼近地面;旱獺則尤其在興奮時會疾奔,身體呈波浪狀起伏擺動。
huān xíngjìn shí bùfá wěndìng, shēntǐ yā dehěn dī、 tiējìn dìmiàn; hàntǎ zé yóuqí zài xīngfèn shí huì jí bèn, shēntǐ chéng bōlàng zhuàng qǐfú bǎidòng。
Chú khỉ đi bộ rất ổn định, thân thể nằm rất thấp, sát mặt đất; chú marmot thì đặc biệt khi hào hứng sẽ chạy nhanh, thân thể có những chuyển động uốn lượn.
