例句Câu ví dụ
- 1
他喊我過去幫忙。
tā hǎn wǒ guò qù bāng máng
Anh ấy gọi tôi qua để giúp đỡ
- 2
他大聲地喊我的名字。
tā dà shēng dì hǎn wǒ de míng zi
Anh ấy gọi tên tôi to tiếng
- 3
運動會上喊口號。
yùn dòng huì shàng hǎn kǒu hào
Ở hội thao, người ta hô vang khẩu hiệu
他喊我過去幫忙。
tā hǎn wǒ guò qù bāng máng
Anh ấy gọi tôi qua để giúp đỡ
他大聲地喊我的名字。
tā dà shēng dì hǎn wǒ de míng zi
Anh ấy gọi tên tôi to tiếng
運動會上喊口號。
yùn dòng huì shàng hǎn kǒu hào
Ở hội thao, người ta hô vang khẩu hiệu