例句Câu ví dụ
- 1
那個小女孩邊大聲哭喊邊尋找著自己的媽媽。
nàge xiǎonǚ hái biān dàshēng kūhǎn biān xúnzhǎo zhe zìjǐ de māma。
Cô bé nhỏ kia vừa khóc lớn vừa tìm kiếm mẹ mình
那個小女孩邊大聲哭喊邊尋找著自己的媽媽。
nàge xiǎonǚ hái biān dàshēng kūhǎn biān xúnzhǎo zhe zìjǐ de māma。
Cô bé nhỏ kia vừa khóc lớn vừa tìm kiếm mẹ mình