例句Câu ví dụ
- 1
她眼里含著淚水。
tā yǎn lǐ hán zhe lèi shuǐ
Cô ấy mắt đầy nước mắt
- 2
蘊含渾厚實力。
yùnhán húnhòu shílì。
Chứa đựng sức mạnh vững chắc
- 3
我付了兩百元含稅。
wǒ fù le liǎng bǎi yuán hánshuì。
Tôi đã trả hai trăm tệ tiền thuế
她眼里含著淚水。
tā yǎn lǐ hán zhe lèi shuǐ
Cô ấy mắt đầy nước mắt
蘊含渾厚實力。
yùnhán húnhòu shílì。
Chứa đựng sức mạnh vững chắc
我付了兩百元含稅。
wǒ fù le liǎng bǎi yuán hánshuì。
Tôi đã trả hai trăm tệ tiền thuế