含糊
hánhu
[ㄏㄢˊ ㄏㄨ˙]
HÀM HỒ
HSK 7-9TOCFL 6Adj

例句Câu ví dụ
- 1
不要再含糊其辭了!
bùyào zài hánhu qí cí le!
Đừng còn nói suông nữa!
- 2
你為什麼這麼含糊其辭?
nǐ wèishénme zhème hánhu qí cí?
Tại sao anh lại nói một cách mơ hồ thế?
- 3
兩位學者為一句意思含糊的藏文句子爭論了一番。
liǎng wèi xuézhě wèi yījù yìsi hánhu de Zàngwén jùzi zhēnglùn le yī fān。
Hai học giả tranh cãi về ý nghĩa của một câu tiếng Tây Tạng mơ hồ.