例句Câu ví dụ
- 1
柳橙富含維他命 C。
liǔchéng fùhán wéitāmìng C。
Cam chứa nhiều vitamin C
- 2
水果富含維生素和礦物質。
shuǐguǒ fùhán wéishēngsù hé kuàngwùzhì。
Trái cây chứa nhiều vitamin và khoáng chất.
- 3
水果富含維生素與礦物質。
shuǐguǒ fùhán wéishēngsù yǔ kuàngwùzhì。
Trái cây chứa nhiều vitamin và khoáng chất
