例句Câu ví dụ
- 1
鋁的熔點大約700度。
lǚ de róngdiǎn dàyuē 7 0 0 dù。
Điểm nóng chảy của nhôm khoảng 700 độ
- 2
這個鋁鑄件需要重刷一遍.
zhège lǚ zhùjiàn xūyào zhòng shuā yībiàn .
Chiếc khuôn đúc nhôm này cần được sơn lại
- 3
鋁的熔點大約700攝氏度。
lǚ de róngdiǎn dàyuē 7 0 0 Shèshìdù。
Điểm nóng chảy của nhôm khoảng 700 độ Celsius
