例句Câu ví dụ
- 1
這幅畫值10鎊。
zhè fú huà zhí 1 0 bàng。
Bức tranh này trị giá 10 bảng
- 2
因為僅一分鐘就要差不多花費4鎊。
yīnwèi jǐn yī fēnzhōng jiùyào chàbuduō huāfèi 4 bàng。
Vì chỉ một phút đồng hồ đã tốn gần 4 bảng
這幅畫值10鎊。
zhè fú huà zhí 1 0 bàng。
Bức tranh này trị giá 10 bảng
因為僅一分鐘就要差不多花費4鎊。
yīnwèi jǐn yī fēnzhōng jiùyào chàbuduō huāfèi 4 bàng。
Vì chỉ một phút đồng hồ đã tốn gần 4 bảng