學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
鎬
鎬
giản thể:
镐
gǎo
[ㄍㄠˇ]
CẢO
1.
cái cuốc
Cách đọc khác:
hào
— sáng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
鎬
hào
sáng
冰鎬
bīnggǎo
dụng cụ đục nước đá
洋鎬
yánggǎo
cái cuốc chim
鎬京
Hàojīng
Haojing (ở miền bắc Thiểm Tây hiện đại, phía tây bắc huyện Trường An), kinh đô của nhà Chu Tây từ khoảng năm 1050 TCN
鎬把
gǎobǎ
cán cuốc
鎬頭
gǎotou
cây cuốc chim
丁字鎬
dīngzìgǎo
búa chim
十字鎬
shízìgǎo
cây cuốc chim
逐字解
Từng chữ trong từ
鎬
hạo, cảo, cào
lò
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
高
gāo
cao
搞
gǎo
làm
告
gào
thông báo; báo cáo
暠
gǎo
sáng
杲
gǎo
cao
槀
gǎo
biến thể của 槁[gao3]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
鎬 nghĩa là gì? · Kaori Dict