學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
鏢
鏢
giản thể:
镖
biāo
[ㄅㄧㄠ]
TIÊU
1.
vũ khí phóng giống như phi tiêu
2.
hàng hóa được bảo vệ bởi đoàn hộ tống vũ trang
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
保鏢
bǎobiāo
vệ sĩ
梭鏢
suōbiāo
cái lao
鏢客
biāokè
người hộ tống vũ trang (đoàn người hoặc đoàn thương gia)
鏢槍
biāoqiāng
biến thể của 標槍|标枪[biao1 qiang1]
飛鏢
fēibiāo
trò ném phi tiêu
鏢局
biāojú
(Cũ) văn phòng bảo vệ hàng hóa và tài sản trong quá trình vận chuyển
迴力鏢
huílìbiāo
boomerang
迴旋鏢
huíxuánbiāo
boomerang
逐字解
Từng chữ trong từ
鏢
tiêu, tiu
đèn nến, giáo
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
表
biǎo
bề mặt bên ngoài
標
biāo
đánh dấu
俵
biào
phân phát
儦
biāo
đi qua đi lại
婊
biǎo
gái mại dâm
嫑
biáo
không được
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
镖 nghĩa là gì? · Kaori Dict