- 1.đánh dấu
- 2.biểu tượng
- 3.nhãn
Xem 10 nghĩa còn lại
- 4.dán nhãn bằng ký hiệu, nhãn, chữ v.v.
- 5.mang (tên thương hiệu, số đăng ký v.v.)
- 6.giải thưởng
- 7.phần thưởng
- 8.thầu
- 9.mục tiêu
- 10.chỉ tiêu
- 11.(cũ) cành cao nhất của cây
- 12.triệu chứng rõ ràng
- 13.lượng từ cho đơn vị quân đội

例句Câu ví dụ
- 1
譜號下面標了個8。
pǔ hào xiàmiàn biāo le gě 8。
Dưới dấu nhạc có ghi số 8
- 2
方格紙每行之間的間隙可以拿來標拼音或者振假名。
fānggézhǐ měi xíng zhījiān de jiànxì kěyǐ nálái biāo pīnyīn huòzhě zhèn jiǎmíng。
Giấy kẻ ô vuông có thể dùng khoảng trống giữa các hàng để ghi âm bảng chữ cái hoặc kana giả.