- 1.huyện Trường Đảo ở Yên Đài 煙台|烟台[Yan1 tai2], Sơn Đông

例句Câu ví dụ
- 1
你是不是跟長島家有關系的?
nǐ shìbushì gēn Chángdǎo jiā yǒuguān xì de?
Anh có phải là họ hàng của gia đình Nagashima không
- 2
你是不是長島家的親戚?
nǐ shìbushì Chángdǎo jiāde qīnqi?
Anh có phải là họ hàng của gia đình Long Đảo không?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 長TRƯỜNG (長) – dài: Mái tóc ông lão xõa DÀI bay trong gió — sống lâu tóc dài, TRƯỜNG thọ; người đứng đầu là trưởng.