學華語Kaori Dict

倡導

giản thể: 倡导

chàngdǎo

ㄔㄤˋ ㄉㄠˇ

XƯỚNG ĐẠO

HSK 5TOCFL 7V
  1. 1.tán thành
  2. 2.khởi xướng
  3. 3.đề xuất
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.là người ủng hộ (một ý tưởng hoặc trường phái tư tưởng)

例句Câu ví dụ

  • 1

    他倡導健康的生活。

    tā chàng dǎo jiàn kāng de shēng huó

    Ông chủ trương lối sống lành mạnh

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

倡導 nghĩa là gì? · Kaori Dict